banner

學生專區|Student Section|Khu vực dành cho sinh viên

  • 首頁
  • 學生專區|Student Section|Khu vực dành cho sinh viên

國際交換學生|International Exchange Students|Sinh viên trao đổi quốc tế

簽證資訊 Visa Information Thông tin visa

停留簽證
Visitor Visa
Visa lưu trú

(目的為研習中文;簽證代碼為FR),分為「可延長簽證」及「不可延長簽證」兩種:



(For the purpose of studying Mandarin; visa code: FR)

Visitor visas are categorized into two types: 

1. Extendable Visitor Visa: Holders of this type of visa may stay in Taiwan for a maximum of six months. Extension must be applied for before the initial 60- or 90-day period expires. 

2. Non-extendable Visitor Visa: This type of visa cannot be extended in Taiwan. The holder must leave Taiwan and reapply for a new visa from abroad before the visa expires.

For details on visa extension procedures, please refer to: https://www.immigration.gov.tw/5382/5385/7244/7250/7317/7329/29651/ 



(Mục đích học tiếng Trung, mã visa là FR), chia thành hai loại: 

1. Visa lưu trú có thể gia hạn: Có thể ở lại Đài Loan tối đa 6 tháng và phải xin gia hạn trước khi visa hết hạn (60/90 ngày). 

2. Visa lưu trú không thể gia hạn: Không thể gia hạn tại Đài Loan và phải rời Đài Loan để nộp lại đơn xin visa mới. 

Hướng dẫn xin gia hạn visa lưu trú:https://www.immigration.gov.tw/5382/5385/7244/7250/7317/7329/29651/

居留簽證
Resident Visa
Visa cư trú

  • 持停留簽證(簽證目的為學習中文)入境臺灣的學生,可持研習中文已滿4個月的證明,到高雄或臺北外交部申請「居留簽證」。
    在台研習中文申請居留證須知:https://www.boca.gov.tw/cp-338-190-93573-1.html

Students who enter Taiwan with a visitor visa for the purpose of studying Mandarin may apply for a Resident Visa at the Ministry of Foreign Affairs (Taipei or Kaohsiung Office) after completing four months of language study. 
For detailed application guidelines, please visit: ???? https://www.boca.gov.tw/cp-338-190-93573-1.html


Sinh viên nhập cảnh Đài Loan với visa lưu trú (mục đích học tiếng Trung) có thể sử dụng chứng nhận đã học tiếng Trung được 4 tháng để xin visa cư trú tại Bộ Ngoại giao ở Cao Hùng hoặc Đài Bắc. 

Hướng dẫn xin visa cư trú cho sinh viên học tiếng Trung tại Đài Loan:https://www.boca.gov.tw/cp-338-190-93573-1.html

外僑居留證
Alien Resident Certificate
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (ARC)


中華民國外僑居留證

外僑居留證就如同外國學生在臺灣的臨時身分證,是居留在臺灣的身份證明文件,因此,對每個外國學生來說,它是非常重要的!請務必妥善保管並隨時注意你的居留期限!
另外,無論是持居留簽證入境臺灣,或是在中華民國境內獲改換發居留簽證者,請務必於入境次日,或是居留簽證簽發日起30天內,向居住地之內政部入出國及移民署各縣(市)服務站申請外僑居留證及重入國許可。

R.O.C. Alien Resident Certificate (ARC)

For international students, the Alien Resident Certificate (ARC) serves as their temporary ID card which can prove their resident status in Taiwan. It is a very important document and international students are advised to take good care of it and pay attention to its expiration date! Moreover, whether international students have entered Taiwan with Resident Visa or obtained Resident Visa through visa change within Taiwan, please remember to apply for the Alien Resident Certificate and Re-entry Permit at the local office of Ministry of Interior National Immigration Agency on the next day upon arrival or within 30 days of the issue of their resident visa.

Giấy phép cư trú cho người nước ngoài của Cộng hòa Trung Hoa (ARC) 

Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (ARC) tương đương với thẻ căn cước tạm thời cho sinh viên quốc tế tại Đài Loan. Đây là giấy tờ xác nhận tình trạng cư trú tại Đài Loan, vì vậy nó rất quan trọng đối với mọi sinh viên quốc tế! Hãy nhớ bảo quản cẩn thận và luôn chú ý đến thời gian hết hạn cư trú của bạn! Ngoài ra, bất kể bạn nhập cảnh Đài Loan với visa cư trú hay thay đổi visa cư trú trong Đài Loan, bạn phải nộp đơn xin chứng minh cư trú cho người nước ngoài và giấy phép tái nhập cảnh quốc gia tại Sở Di trú và Quản lý xuất nhập cảnh của Bộ Nội vụ các tỉnh/thành phố trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh hoặc ngày cấp visa cư trú.


中國科技大學 居留證線上延期申請操作

移民署-外國與外僑學生線上申辦系統-外僑居留證補發申請(遺失補發)


申請外僑居留證

僑外新生持居留簽證RESIDENT VISA 入境30天內,須辦理『居留證』申請,請至內政部移民署.

外國與外僑學生線上申辦系統

網站申請 (系統操作手冊及申請送件須知均登載於該網站,請善加利用。)

Foreign student Residence Permit Application 

New foreign students holding a Resident Visa must apply for a Residence Permit within 30 days of entry. Please apply at the Ministry of the Interior National Immigration Agency.

Foreign and Overseas ChineseStudents Online Application System

Online application (The system operation manual and application instructions are posted on the website. Please refer to the website).


Xin cấp giấy phép Cư trú cho người nước ngoài (ARC) 

Sinh viên quốc tế nhập cảnh bằng visa cư trú (RESIDENT VISA) phải xin Giấy phép Cư trú trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh tại Bộ Di trú và Quản lý xuất nhập cảnh.  


Hệ thống đăng ký trực tuyến cho sinh viên quốc tế và người nước ngoài

Đăng ký trên website (Hướng dẫn sử dụng hệ thống và thông tin nộp hồ sơ đều có trên trang web, vui lòng tham khảo).

應備文件

  • 相片電子檔一張,彩色白底3.5*4.5cm,頭頂到下顎3.2至3.6cm之間
  • 護照基本頁
  • 簽證VISA頁【要有入境章】
  • 入學通知書
  • 在學證明
  • 住宿證明
  • 申請費用:外國學生為新臺幣1000元,僑生為新臺幣500元

Required documents 

  • E-file of photo. Photo specifications: 3.5cm x 4.5cm color photo on white background. Distance between top of the head and the jaw must be 3.2cm-3.6cm
  • Basic passport information page
  • Admission letter
  • Certificate of enrollment.
  • Certificate of accommodation.
  • Application fee: NTD $1,000 for Foreign Students, NTD $500 for Overseas Chinese Students. (for a valid residency of one year)


Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 1 ảnh điện tử, nền trắng màu, kích thước 3.5*4.5 cm, chiều cao từ đỉnh đầu đến cằm từ 3.2 đến 3.6 cm
  • Trang cơ bản của hộ chiếu 
  • Trang visa (có dấu nhập cảnh) 
  • Thư mời nhập học
  • Giấy chứng nhận đang học tại trường
  • Giấy chứng nhận nơi cư trú tại Đài Loan 
  • Phí đăng ký : Sinh viên quốc tế: 1.000 Đài tệ, Sinh viên gốc Hoa: 500 Đài tệ

申請港澳生居留入出境證

港澳生持入境證入台後三個月內,註冊完成並配合健康中心辦理健康檢查取得合格證明乙表,至內政部移民署

香港澳門學生線上申辦系統

網站申請 (系統操作手冊及申請送件須知均登載於該網站,請善加利用。)

Residence Permit Application for Overseas Chinese Students from Hong Kong and Macau

Within three months of entry into Taiwan, Hong Kong and Macau, students holding entry permit must complete enrollment and obtain a certificate of health from the health center, and go to the Ministry of the Interior National Immigration Agency.

Foreign and Overseas Chinese Students Online Application System

Online application (The system operation manual and application instructions are posted on the website. Please refer to the website).


Xin cấp Giấy phép Cư trú và Xuất nhập cảnh cho sinh viên Hong Kong-Ma Cao

Sinh viên Hong Kong và Ma Cao sau khi nhập cảnh vào Đài Loan cần hoàn tất thủ tục đăng ký và thực hiện kiểm tra sức khỏe tại trung tâm y tế trong vòng 3 tháng để có chứng nhận đạt yêu cầu. Sau đó, đến Sở Di trú Bộ Nội vụ để xin Giấy phép Cư trú và Xuất nhập cảnh. 

Hệ thống đăng ký trực tuyến cho sinh viên Hong Kong và Ma Cao 

Đăng ký trên website (Hướng dẫn sử dụng hệ thống và thông tin nộp hồ sơ đều có trên trang web, vui lòng tham khảo).

應備文件

  • 相片電子檔一張,彩色白底3.5*4.5cm,頭頂到下顎 3.2至3.6cm之間
  • 中華民國臺灣地區入境許可證
  • 護照基本頁
  • 香港永久居民身分證明
  • 分發通知書
  • 香港或澳門居民身分確認書
  • 健康檢查合格證明(3個月內有效)
  • 最近5年內澳門警察紀錄證明書(3個月內有效,生日於8月31日後未滿20歲者免附)
  • 香港澳門居民申請居留定居申報書
  • 在學證明
  • 住宿證明
  • 申請費用新臺幣2,600元

Required documents

  • E-file of photo. Photo specifications: 3.5cm x 4.5cm color photo on white background. Distance between top of the head and the jaw must be 3.2cm-3.6cm
  • Exit & Entry Permit(Taiwan, Republic of China
  • Basic passport information page
  • Hong Kong Permanent Identity Card
  • Admission letter
  • Certificate of resident status from Hong Kong or Macau.
  • Certificate of health. (valid within 3 months)
  • Macao Police Records Certificate within the last 5 years (valid within 3 months, exempt from attaching to those under the age of 20 whose birthday is after August 31)
  • Application Form for Residence and Settlement for Hong Kong and Macao Residents
  • Certificate of enrollment
  • Proof of accommodation
  • Application fee of NTD $2,600


Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 1 ảnh điện tử, nền trắng màu, kích thước 3.5*4.5 cm, chiều cao từ đỉnh đầu đến cằm từ 3.2 đến 3.6 cm .
  • Giấy phép nhập cảnh vào Đài Loan của Cộng hòa Trung Hoa 
  • Trang cơ bản của hộ chiếu 
  • Chứng minh thư cư trú vĩnh viễn của Hong Kong 
  • Thư phân phát 
  • Giấy xác nhận tình trạng cư trú của cư dân Hong Kong hoặc Ma Cao 
  • Chứng nhận kiểm tra sức khỏe đạt yêu cầu (có hiệu lực trong 3 tháng) 
  • Giấy chứng nhận lý lịch cảnh sát Ma Cao (có hiệu lực trong 3 tháng, miễn yêu cầu đối với những người sinh sau ngày 31 tháng 8 và dưới 20 tuổi) 
  • Bản khai báo cư trú và định cư của cư dân Hong Kong và Ma Cao
  • Giấy chứng nhận đang học tại trường 
  • Giấy chứng nhận nơi cư trú hiện tại
  • Phí đăng ký: 2.600 NTD

申請居留證遺失補發

  • 僑外生:內政部移民署學生線上系統申請。
  • 港澳生:親自向移民署各縣(市)服務站申請。

Loss and Replacement of Resident Certificate

  • Foreign nationals:Apply through the Online application system for foreign and overseas Chinese students.
  •  Hong Kong and Macau overseas Chinese students : Apply in person at the local office of Ministry of Interior National Immigration Agency.

Xin cấp lại Giấy phép Cư trú bị mất 
  • Sinh viên quốc tế: Nộp đơn qua hệ thống đăng ký trực tuyến của Sở Di trú Bộ Nội vụ.
  • Sinh viên Hong Kong và Ma Cao: Nộp đơn trực tiếp tại các văn phòng dịch vụ của Sở Di trú ở các tỉnh/thành phố.

應備文件

  • 僑外生:護照、學生證或在學證明、遺失居留證切結書或報案證明、申請費用新臺幣500-1000元
  • 港澳生:申請書、港澳身分證正本+影印一張、遺失居留證切結書或報案單證明、申請費新臺幣2,600元

Required documents

  • Foreign students: Passport, Student ID or certificate of enrollment, declaration letter of ARC lost or police report of loss of resident certificate, and application fee of NTD $500-$1000.
  • Hong Kong and Macau overseas Chinese students: Application form, original copy and one photocopy of Hong Kong and Macau personal ID card, police report or declaration letter of ARC lost, application fee of NTD $2,600.

Hồ sơ cần chuẩn bị 
  • Sinh viên quốc tế: Hộ chiếu, thẻ sinh viên hoặc giấy chứng nhận đang học, cam kết mất giấy phép cư trú hoặc giấy báo mất, phí đăng ký: 500-1000 NTD.
  • Sinh viên Hong Kong và Ma Cao: Đơn xin, bản chính và bản sao chứng minh nhân dân Hong Kong hoặc Ma Cao, cam kết mất giấy phép cư trú hoặc giấy báo mất, Phí đăng ký: 2.600 NTD.

申請居留證延長

居留證到期前90日內,至內政部移民署學生線上系統申請。 (系統操作手冊及申請送件須知均登載於該網站,請善加利用。)

自2024年3月1日逾居停留罰緩金額提高為新台幣1萬元至5萬元,請務必留意自己的居留證延期相關事宜。

  • 罰款規定
    • 逾期1-10天:新臺幣10,000元
    • 逾期11-30天:新臺幣20,000元
    • 逾期31-60天:新臺幣30,000元
    • 逾期61-90天:新臺幣40,000元
    • 逾期91天以上:新臺幣50,000元

Resident Certificate Extension Application

Within 90 days before the resident certificate expires, apply on the Student Online System of the Ministry of the Interior National Immigration Agency. (The system operation manual and application instructions are posted on the website. Please refer to the website).

Starting from March 1st, 2024, the fine for overstaying will increase to NT$10,000 to NT$50,000. Please make sure to pay attention to the extension of your ARC.

  • Overstay fine
    • 1-10 days: NTD $10,000
    • 11-30 days: NTD $20,000
    • 31-60 days: NTD $30,000
    • 61-90 days: NTD $40,000
    • over 91 days: NTD $50,000

Xin gia hạn Giấy phép Cư trú

Cần xin gia hạn Giấy phép Cư trú trong vòng 90 ngày trước khi hết hạn, qua hệ thống đăng ký trực tuyến của Sở Di trú Bộ Nội vụ. (Hướng dẫn sử dụng hệ thống và thông tin nộp hồ sơ đều có trên trang web, vui lòng tham khảo).

Từ ngày 1 tháng 3 năm 2024, mức phạt cho việc ở lại quá hạn sẽ tăng lên từ 10.000 NTD đến 50.000 NTD. Hãy chú ý đến việc gia hạn Giấy phép Cư trú của bạn.

  • Quy định về phạt
    • Quá hạn 1-10 ngày: NTD $10,000
    • Quá hạn 11-30 ngày: NTD $20,000
    • Quá hạn 31-60 ngày: NTD $30,000
    • Quá hạn 61-90 ngày: NTD $40,000
    • Quá hạn trên 91 ngày: NTD $50,000

應備文件

  • 僑外生:護照、居留證、在學證明、申請費用新臺幣500-1000元
  • 港澳生:居留證、在學證明、申請費新臺幣300元

Required documents

  • Foreign students:Passport, resident certificate, certificate of enrollment, and application fee of NTD $500-$1000.
  • Hong Kong and Macau overseas Chinese students: Resident certificate, certificate of enrollment, application fee of NTD $300.

Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Sinh viên quốc tế: Hộ chiếu, Giấy phép Cư trú, Giấy chứng nhận đang học tại trường, Phí đăng ký: 500-1000 NTD.
  • Sinh viên Hong Kong và Ma Cao: Giấy phép Cư trú, Giấy chứng nhận đang học tại đường , Phí đăng ký: 300 NTD.

工作許可證
Work Permit
Giấy phép làm việc


境外學生求學期間如欲在臺灣工作(不論是在校內或校外),依規定必須先申請並取得工作許可證後,才能開始工作,若未依規定申請工作證,即受僱為他人工作者,得處新臺幣3萬元以上,15萬以下之罰鍰。境外學生工作時間每星期最長為20小時(除寒暑假除外)。請特別注意!

International students who would like to do part-time jobs or internships in Taiwan (either on or off campus) are required to have a valid work permit before starting work. Please note that if you hold a job without a work permit, you may be fined from NTD 30,000 to NTD 150,000 and expelled from Taiwan immediately. The maximum working time for International students is 20 hours per week, except during summer and winter vacation.

Sinh viên Quốc tế muốn làm việc tại Đài Loan trong thời gian học (dù là trong trường hay ngoài trường) phải xin và có được Giấy phép làm việc trước khi bắt đầu làm việc. Nếu không xin giấy phép làm việc theo quy định mà vẫn đi làm cho người khác, sẽ bị phạt từ 30.000 NTD đến 150.000 NTD.Thời gian làm việc của sinh viên Quốc tế không được vượt quá 20 giờ mỗi tuần (ngoại trừ kỳ nghỉ hè và đông). Vui lòng đặc biệt chú ý!

 
工作證線上申請須知|Work Permit online application notice|Hướng dẫn đăng ký Giấy phép làm việc trực tuyến

教育部規定,為了關懷及追蹤外國學生工讀情形,並定期追蹤學生是否有違反就業服務法活其他相關法令情事。請先填寫調查表後再至工作證申請網站申請工作證。如無事先填寫調查表者,怒不受理工作證申請案件。

The Ministry of Education (MOE) stipulates that to care for and track overseas students’ work-study situation, and to regularly track whether students have violated the Employment Service Act and other related laws. Please fill out the survey form before applying for a work permit. If you do not fill out the form beforehand, we will not process your application.

工作證線上申請網站     Online work permit application    Trang web đăng ký Giấy phép làm việc trực tuyến


工作證效期|Work Permit Period|Thời hạn Giấy phép làm việc

  • 在學期間申請工作許可期間修正為「最長為1年」。
  • The period for applying for a work permit while studying has been amended to “up to 1 year”.

    Thời gian cấp phép làm việc cho sinh viên quốc tế trong thời gian học sẽ được điều chỉnh thành "tối đa 1 năm".

  • 境外學生於每學年第1學期10月1日起至次年9月30日期間申請工作許可者,其許可期間不得逾次年9月30日。
  • International students applying for a work permit during the first semester of each academic year, from October 1 to September 30 of the following year, may not have a permit period that exceeds September 30 of the following year. 
    Sinh viên quốc tế xin Giấy phép làm việc trong học kỳ đầu tiên của mỗi năm học (từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau), thời gian cấp phép làm việc không được vượt quá ngày 30 tháng 9 của năm sau.

  • 應屆畢業生如已經畢業,其工作許可即刻失效。
  • If a fresh graduate has already graduated, his/her work permit will be invalidated immediately.
    Sinh viên quốc tế xin Giấy phép làm việc trong học kỳ đầu tiên của mỗi năm học (từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau), thời gian cấp phép làm việc không được vượt quá ngày 30 tháng 9 của năm sau.

  • 工作許可因休學、退學、畢業,失其效力。故不得再持該工作許可從事工作,否則涉違反就業服務法第43條之規定。
  • A work permit loses its validity due to suspension, withdrawal, or graduation. Therefore, you may no longer work with the work permit, or you will be in violation of Article 43 of the Employment Service Act.
    Giấy phép làm việc sẽ không còn hiệu lực nếu sinh viên nghỉ học, bỏ học, hoặc tốt nghiệp. Do đó, không được phép tiếp tục làm việc với Giấy phép làm việc đã cấp. Nếu vi phạm, sẽ bị xử phạt theo Điều 43 của Luật Dịch vụ Lao động.


需準備並上傳之文件|Required documents|Các giấy tờ cần chuẩn bị và tải lên

  1. 有效護照資料頁 
    Upload unexpired passport
    Trang thông tin hộ chiếu còn hiệu lực

  2. 有效居留證正反面
    Upload unexpired ARC file (front and back)
    Mặt trước và mặt sau Thẻ cư trú còn hiệu lực

  3. 學生證正反面影本加蓋當學期註冊章或另附在學證明
  4. Student ID (both sides) with a current semester’s registered stamp or an enrollment certificate.
    Bản photo mặt trước và mặt sau Thẻ sinh viên có đóng dấu đăng ký học kỳ hiện tại, hoặc đính kèm Giấy chứng nhận đang học


中國科技大學 工作證申請操作

注意事項|Remark|Các mục lưu ý

  •  港澳生請選擇身分為「華裔」學生。
  • Hong Kong & Macao Students please select “ethnic Chinese Students” for your identity section in the Work Permit online application system.
    Học sinh đến từ Hồng Kông và Ma Cao vui lòng chọn thân phận là “Hoa kiều”.

  • 建議申請電子公文,除環保外,也可省去等待郵寄時間。
  • It is recommended to apply for an e-work permit to save waiting time for postal delivery in addition to environmental protection.
    Khuyến khích nộp đơn bằng công văn điện tử, vừa bảo vệ môi trường vừa tiết kiệm thời gian chờ gửi bưu điện.

  • 申請紙本者,若文件確認無誤,大約一星期內工作證會寄至交流處,請於收到勞動部系統通知信後約3至5天至交流處領取工作證。
  • After confirmation of the documents, a work permit will be approved and issued by the Labor Agency (Taipei Office). Please come to the ICA in 3-5 days after you receive the system automatic message or email from the Labor Agency.
    Đối với hồ sơ bản giấy, nếu tài liệu xác nhận không có sai sót, Thẻ đi làm sẽ được gửi đến Văn phòng Giao lưu trong khoảng một tuần. Sau khi nhận được email thông báo từ hệ thống của Bộ Lao Động, vui lòng đến Văn phòng Giao lưu nhận thẻ sau khoảng 3 đến 5 ngày.

  •  若資料缺漏,勞動部會以email方式通知上網補件,請留意於補件期間內補件,逾期未完成補正者須重新匯款申請。
  • The labor office will email and inform you of corrections if needed, please pay attention to the required correction period. An extra fee or re-application may be required if you haven’t done the correction before the deadline.
    Nếu hồ sơ thiếu hoặc sai, Bộ Lao Động sẽ gửi email thông báo yêu cầu bổ sung trực tuyến. Vui lòng chú ý hoàn thành bổ sung trong thời hạn quy định; quá hạn chưa bổ sung sẽ phải chuyển khoản và nộp đơn lại từ đầu.

  •  國際學生申請工作證之工作時間除寒暑假外,每星期最長為20小時。相關法規可參閱勞動部官網
  • Students are allowed to work a maximum of 20 hours per week during regular semesters. This limit does not apply to winter and summer vacations during semesters. For more information. Please visit MINISTRY OF LABOR REPUBLIC OF CHINA(TAIWAN)
    Thời gian làm việc tối đa của sinh viên quốc tế khi xin Thẻ đi làm, trừ kỳ nghỉ hè và nghỉ đông, là 20 giờ mỗi tuần. 
    Có thể tham khảo các quy định liên quan trên trang web chính thức của Bộ Lao Động.

境外學生醫療保險
International students Medical Insurance
Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế


背景與法令規定|Background and Regulation|Bối cảnh và quy định pháp luật

  • 依據臺灣政府規定,外國學生來臺就學期間須申辦國泰團體傷病醫療保險(團保)/全民健康保險(健保)。學生取得有效居留證,並在臺居住滿6個月後,才可加入全民健保。學生在臺期間若未加入健保則必須加入團保 (若要自行攜帶海外保險來臺,請於註冊時提供經我國駐外代表處驗證過之保單)。
  • Following Taiwan government regulations, international students must register for health insurance during their stay in Taiwan. Students staying in Taiwan with a valid Alien Resident Certificate (ARC) for over six months continuously must enroll in National Health Insurance (NHI). Prior to registering for NHI, we will automatically enroll you in Group Medical Insurance.
    Note: If you would like to use another insurance that you have purchased from your home country instead of joining Group Medical Insurance, you must have the insurance verified by the Taiwan Embassy/Mission in your home country.
  • Theo quy định của Chính phủ Đài Loan, sinh viên nước ngoài trong thời gian học tập tại Đài Loan phải tham gia Bảo hiểm y tế tai nạn – bệnh tật nhóm của Cathay (bảo hiểm nhóm) hoặc Bảo hiểm y tế toàn dân (Bảo hiểm y tế). Sinh viên chỉ có thể tham gia bảo hiểm y tế sau khi đã có Thẻ cư trú hợp lệ và đã cư trú tại Đài Loan đủ 6 tháng.
    Trong thời gian chưa thể tham gia bảo hiểm y tế, sinh viên bắt buộc phải tham gia bảo hiểm nhóm. (Nếu muốn tự mang theo bảo hiểm y tế nước ngoài, vui lòng nộp giấy chứng nhận bảo hiểm đã được Văn phòng đại diện Đài Loan ở nước ngoài xác nhận khi làm thủ tục nhập học.)

境外學生醫療保險|Health Insurance for International Students|Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế

  • 境外學生(含外國學生、僑生、港澳生)在學期間取得有效居留證且連續居留滿6個月後,才符合辦理全民健康保險資格。在未辦理全民健保前,需辦理境外學生醫療保險(目前由國泰人壽保險公司承保)。
  • International students (including overseas Chinese students, students from Hong Kong and Macau and foreign nationals) who have an ARC and have stayed in Taiwan consecutively for more than 6 months could apply to enroll in the National Health Insurance, NHI. Those who haven’t been enrolled in NHI are required to enroll in Group Medical Insurance (currently Cathay Life Insurance Company provides insurance policy for international students in CUTe).

    Sinh viên quốc tế (bao gồm sinh viên nước ngoài, Hoa kiều và sinh viên đến từ Hồng Kông – Ma Cao) chỉ đủ điều kiện tham gia Bảo hiểm Y tế Toàn dân sau khi có thẻ cư trú hợp lệ và cư trú liên tục tại Đài Loan đủ 6 tháng. Trước khi tham gia NHI, sinh viên bắt buộc phải tham gia Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế, hiện do Công ty Bảo hiểm Nhân thọ Cathay phụ trách.

  • 由學校將學生應繳納之團體健康保險費列入每學期境外學生醫療健保繳款單,學生需於註冊時一併繳納。境外學生團體保險費為每學期新臺幣3,000元 (第一學期9月至次年2月;第二學期3月至8月)。一旦入保,該筆費用不予以退費。
  • The Group Medical Insurance fee is NTD $3,000 per semester and is a non-refundable payment. The insurance fee will be included in the your tuition and administrative fees for each semester, and should be completed together before the payment deadline.

    Phí bảo hiểm y tế nhóm dành cho sinh viên quốc tế sẽ được nhà trường đưa vào phiếu thu bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế mỗi học kỳ, và sinh viên phải đóng cùng lúc khi làm thủ tục đăng ký nhập học. Phí bảo hiểm nhóm dành cho sinh viên quốc tế là 3.000 TWD mỗi học kỳ (học kỳ 1: từ tháng 9 đến tháng 2 năm sau; học kỳ 2: từ tháng 3 đến tháng 8). Sau khi đã tham gia bảo hiểm, khoản phí này sẽ không được hoàn trả.

境外學生醫療保險理賠|Health Insurance Claims for International Student|Bồi thường bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế

  • 請先自費就醫,之後備齊下列文件至交流處申請:
  • Students pay for their medical bill first, then file the insurance claim by submitting the following documents to the International and Cross-Strait Affairs:

    Vui lòng tự thanh toán chi phí khám chữa bệnh trước, sau đó chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ sau và nộp tại Văn phòng quốc tế:

    • 保險理賠申請書|Compensation Application Form|Đơn yêu cầu bồi thường bảo hiểm
    • 醫院收據正本或含醫療院所章的收據影本|Original payment receipt or the photocopy of the payment receipt with the original stamp from the hospital/clinic|Biên lai gốc của bệnh viện hoặc bản photo có đóng dấu của cơ sở y tế  
    • 醫院開立診斷證明正本|Original certificate of diagnosis|Giấy chứng nhận chẩn đoán bệnh (bản chính) do bệnh viện cấp
    • 臺灣金融帳戶存摺影本|A photocopy of the passbook from a bank in Taiwan|Giấy chứng nhận chẩn đoán bệnh (bản chính) do bệnh viện cấp
    • 有效居留證正反面|Upload unexpired ARC file (front and back)|Bản photo mặt trước và mặt sau Thẻ cư trú còn hiệu lực
    • 有效護照資料頁| Upload unexpired passport|Trang thông tin hộ chiếu còn hiệu lực

保險理賠給付內容|Insurance Coverage|Nội dung khoản bồi thường bảo hiểm được chi trả

  • 門(急)診醫療保險金   Outpatient/Emergency treatment benefit   Tiền bảo hiểm y tế ngoại trú (bao gồm cả cấp cứu)
  • 被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害,而於醫院或診所接受門(急)診診療者,本公司按醫院或診所實際收取之門(急)診醫療費用(包含診察、處方、醫藥、檢驗或X光檢查等之全部費用),給付「門(急)診醫療保險金」,但每次最高給付金額以「新臺幣1,000元」為限。

    While this Policy is still effective, if the Insured suffers an illness or injury and receives (emergency) treatment at a hospital/clinic as an outpatient (Includes Diagnostic Fee, Prescription, Medicine Fee, Laboratory Fee, X-ray inspection Fee…etc ) , the company will reimburse all medical expenses incurred. However, the payment of benefit shall not exceed the limit of NTD $1,000 (per visit).
    Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (đối với người được bảo hiểm tham gia bổ sung sau khi hợp đồng có hiệu lực, thời hạn được tính từ ngày tiếp theo sau khi tham gia bổ sung), nếu người được bảo hiểm bị ốm hoặc bị thương và đến bệnh viện hoặc phòng khám để khám chữa ngoại trú (bao gồm cả cấp cứu), công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm y tế ngoại trú (bao gồm cấp cứu) dựa trên chi phí thực tế mà bệnh viện hoặc phòng khám thu (bao gồm toàn bộ chi phí khám bệnh, kê đơn, thuốc men, xét nghiệm hoặc chụp X-quang, v.v.). Tuy nhiên, mức chi trả tối đa cho mỗi lần khám là 1.000 TWD.

  • 每日病房費用保險金|Daily hospital room benefit|Tiền bảo hiểm chi phí giường bệnh hàng ngày
  • 被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害而住院診療時,本公司按該被保險人住院期間內所發生之下列各項費用核付「每日病房費用保險金」, 但每日最高給付金額以「新臺幣1,000元」為限:

    While this Policy is still effective, if the Insured suffers an illness or injury and receives treatment at a hospital as an inpatient, the company will reimburse the following expenses incurred, the payment of benefit shall not exceed the limit of NTD $1,000 (per day):

    Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (đối với người được bảo hiểm tham gia bổ sung sau khi hợp đồng có hiệu lực, thời hạn được tính từ ngày tiếp theo sau khi tham gia bổ sung), nếu người được bảo hiểm bị ốm hoặc bị thương và phải nhập viện điều trị, công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm chi phí giường bệnh hàng ngày dựa trên các chi phí phát sinh trong thời gian nhập viện của người được bảo hiểm. Tuy nhiên, mức chi trả tối đa mỗi ngày là 1.000 TWD:

    • 超等住院之病房費差額。Balance billing on hospital rooms. Chênh lệch chi phí giường bệnh khi nhập viện hạng cao hơn.
    • 管灌飲食以外之膳食費。Food, except for nutrients provided through tube feeding. Chênh lệch chi phí giường bệnh khi nhập viện hạng cao hơn.
    • 特別護士以外之護理費。Nursing care fee excluding special nurse fee. Chi phí chăm sóc y tá ngoài y tá đặc biệt.
  • 住院醫療費用保險金|Hospital miscellaneous benefit|Tiền bảo hiểm chi phí y tế khi nhập viện
  • 被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害而住院診療時,本公司按該被保險人住院期間內所發生之下列各項費用核付「住院醫療費用保險金」,但被保險人同一次住院最高給付金額以「新臺幣120,000元」為限

    While this Policy is still effective, if the Insured suffers an illness or injury and receives treatment at a hospital as an inpatient, the company will reimburse the following expenses incurred, the payment of benefit shall not exceed the limit of NTD $120,000 (per hospitalization).

    Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (đối với người được bảo hiểm tham gia bổ sung sau khi hợp đồng có hiệu lực, thời hạn được tính từ ngày tiếp theo sau khi tham gia bổ sung), nếu người được bảo hiểm bị ốm hoặc bị thương và phải nhập viện điều trị, công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm chi phí y tế khi nhập viện dựa trên các chi phí phát sinh trong thời gian nhập viện của người được bảo hiểm.Tuy nhiên, mức chi trả tối đa cho mỗi lần nhập viện là 120.000 TWD.

    • 醫師指示用藥。Physician instructions medication. Thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
    • 血液(非緊急傷病必要之輸血)。Blood, except for blood transfusions deemed necessary by a doctor providing emergency care. Truyền máu (không bao gồm truyền máu không cần thiết do bệnh hoặc thương tích khẩn cấp).
    • 掛號費及其證明文件。Registration fee and cost of obtaining related certificates. Truyền máu (không bao gồm truyền máu không cần thiết do bệnh hoặc thương tích khẩn cấp).
    • 超過全民健康保險給付之住院醫療費用。Hospitalization medical expenses exceeding those covered by the National Health Insurance. Chi phí y tế khi nhập viện vượt quá mức chi trả của Bảo hiểm Y tế.

全民健康保險
National Health Insurance
Bảo hiểm y tế toàn dân


持居留證明文件且在臺連續居留滿6個月的外國學生、僑生及港澳生,依法必須加入「全民健康保險」(以下簡稱健保)
International, overseas compatriot, HK and Macao students with ARC are required to join National Health Insurance after staying in Taiwan for 6 months continuously.
Các sinh viên nước ngoài, Hoa kiều và sinh viên từ Hồng Kông – Ma Cao, có thẻ cư trú hợp lệ và cư trú liên tục tại Đài Loan đủ 6 tháng, theo quy định pháp luật phải tham gia Bảo hiểm y tế toàn dân.


加入全民健康保險作業流程|Procedure of joining National Health Insurance|Quy trình tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
  • 健保加保日的計算方式:持居留簽證(Resident Visa)入境者,以入境日為居留起算日;持停留簽證(Visitor Visa)或入台證者,以居留證核發日期為居留起算日。
    How to count the days of joining the insurance: Enter Taiwan with Resident Visa, and it will start since your entry date; for those with Visitor Visa or entry permit, it will only start from the date the visa has transferred to resident visa.
    Cách tính ngày tham gia Bảo hiểm Y tế Toàn dân (健保): Đối với người nhập cảnh bằng thị thực cư trú (Resident Visa): Ngày bắt đầu tính thời gian cư trú = ngày nhập cảnh. Đối với người có thị thực tạm trú (Visitor Visa) hoặc thẻ nhập cảnh Đài Loan: Ngày bắt đầu tính thời gian cư trú = ngày cấp thẻ cư trú.
    • 入境後未出境:居留起算日+6個月。
    • Without any departure after entering: Start from the entry date+6 months.
      Sau khi nhập cảnh mà chưa xuất cảnh: Ngày bắt đầu tính thời gian cư trú + 6 tháng.

    • 出境1次未逾30日:居留起算日+6個月+出境天數。
    • Depart for once within 30 days:Start from the entry date + 6 months- departure days.
      Xuất cảnh 1 lần, không quá 30 ngày: Ngày bắt đầu tính thời gian cư trú + 6 tháng + số ngày xuất cảnh.
    • 出境1次且逾30日:重新計算居留起算日,以最新入境日為居留起算日,比照(1)、(2)方式重新計算。
    • Depart for once over 30 days: The resident days would start all over again, which means to start from the latest entry date and the rule would be followed as 1 or 2.
      Xuất cảnh 1 lần, vượt quá 30 ngày: Tính lại ngày bắt đầu cư trú, lấy ngày nhập cảnh mới nhất làm ngày bắt đầu cư trú và tính lại theo (1) hoặc (2).
    • 多次出入境:重新計算居留起算日,以上一次入境日為居留起算日+6個月+出境天數。
    • Depart for a few amounts of times: The resident days would start all over again; start from the latest entry date + 6 months- departure days.
      Xuất cảnh 1 lần, vượt quá 30 ngày: Tính lại ngày bắt đầu cư trú, lấy ngày nhập cảnh mới nhất làm ngày bắt đầu cư trú và tính lại theo (1) hoặc (2).
  • 健保費收費標準(110年1月1日起):新臺幣826元/月。
    Fee (start from Jan 1st, 2021) : NTD $826 / month.
    Mức phí bảo hiểm (từ ngày 1/1/2021): 826 Đài tệ/tháng.
  • 僑生持僑務委員會核可開立單位之清寒證明文件,向學務處提出申請,並經僑務委員會審核通過後補助保險費50%,學生自費新臺幣413元/月。
    Overseas compatriot students are able to apply for insurance subsidy with low-income certificate at Office Of Student Affairs, and as the application is approved by Overseas Community Affairs Council, Republic of China, you would only need to afford NTD $413 / month.
    Sinh viên hải ngoại có giấy chứng nhận hoàn cảnh khó khăn do Ủy ban Ngoại kiều xác nhận, nộp đơn tại Phòng Học vụ, nếu được ủy ban phê duyệt, sẽ được hỗ trợ 50% phí bảo hiểm, sinh viên tự trả 413 Đài tệ/tháng. 
    • 申請健保IC卡:符合健保資格後,由交流處組以居留證照片送件製卡,約需7工作天。
      Applying for NHI IC card: After being qualified, International and Cross-Strait Affairs will apply for it by your ARC. It would take around 7 workdays.
      Đăng ký thẻ IC bảo hiểm: Sau khi đủ điều kiện tham gia bảo hiểm, Phòng Quốc Tế sẽ gửi ảnh thẻ cư trú để làm thẻ, thời gian khoảng 7 ngày làm việc.
    • 健保就診:國際學生參加健保後,持健保IC卡至各健保特約醫療院所就醫。
      Having medical treatment with NHI card: You may have the medical treatments at any clinic or hospital once joining NHI.
      Khám chữa bệnh bằng bảo hiểm y tế: Sau khi tham gia bảo hiểm y tế, sinh viên quốc tế mang thẻ IC của bảo hiểm y tế đến các cơ sở y tế hợp đồng của bảo hiểm để khám chữa bệnh.
    • 健保轉出及退費:已由工作或實習單位加保健保者,請至交流處申請健保轉出及退費。
      NHI transferring or returning the fee: Once you have the other NHI from your workplace or internship, please come to International and Cross-Strait Affairs for transferring or returning the insurance.
      Khám chữa bệnh bằng bảo hiểm: Sinh viên quốc tế tham gia bảo hiểm sẽ cầm thẻ IC bảo hiểm đến các cơ sở y tế hợp đồng với bảo hiểm để khám chữa bệnh.


  • 以上所提全民健康保險保費及保險範圍均依中央健康保險署網站公告為準。
  • All the fee and regulations mentioned above are followed by National Health Insurance Administration, Ministry of Health and Welfare.
    Chuyển bảo hiểm và hoàn phí: Nếu đã được cơ quan làm việc hoặc thực tập đăng ký bảo hiểm, xin đến Phòng Giao lưu để chuyển bảo hiểm và làm thủ tục hoàn phí.

住宿資訊
Dormitory Information
Thông tin chỗ ở


以下表格費用皆以一學期為單位,一個學期以4.5個月計算;一個學年有兩個學期。
The following fees are estimated for one semester. There are 4.5 months a semester, and two semesters an academic year.
Các khoản phí trong bảng dưới đây đều được tính theo học kỳ. Mỗi học kỳ được tính là 4.5 tháng; một năm học có hai học kỳ.

所有費用以新臺幣為準(TWD)
All fees are based on New Taiwan Dollars ( TWD )
Các khoản phí trong bảng dưới đây đều được tính theo học kỳ. Mỗi học kỳ được tính là 4.5 tháng; một năm học có hai học kỳ.

校區|Campus|Địa điểm trường 校內|Intramural|Trong trường 校外|Extramural|Ngoài đường 生活費|Living|Sinh hoạt phí

新竹湖口校區
Hsinchu Hukou Campus
Sinh hoạt phí

≒TWD $14,000

男生宿舍/ Male Dormitory/ Kí túc xá nam
女生宿舍/ Female Dormitory/ Kí túc xá nữ

(每學期/ Per semester/ Kí túc xá nữ)

≒TWD $6,000 - $10,000

(每月/ Per month/ Mỗi tháng)

≒TWD $6,000

(每月/per month/ Mỗi tháng)



宿舍環境
Dormitory Environment
Môi trường ở kí túc xá

交通資訊|Transportation Information|Thông tin giao thông



新竹校區|Hsinchu Campus|Trường tại Hú Khẩu Tân Trúc

30301 新竹縣湖口鄉中山路三段530號
No. 530, Sec. 3, Zhongshan Rd., Hukou Township, Hsinchu County 30301, Taiwan

搭乘台鐵
搭乘台鐵至 北湖站(中國科大),下車後步行3分鐘到校。

By Taiwan Railways (TRA): 
Take the Taiwan Railways (TRA) to Beihu Station (CUTe Hukou Campus). The campus is approximately a 3-minute walk from the station.

Đi tàu hỏa: 
Đi tàu hỏa đến ga Beihu, sau đó đi bộ khoảng 3 phút là đến trường.

搭乘高鐵
搭乘高鐵至高鐵新竹站,轉乘台鐵內灣線/六家線;台鐵六家站往新竹方向,沿途經竹中站、竹科站、世博站到台鐵北新竹站 轉乘北上列車,沿途經竹北站、新豐站、湖口站到北湖站,在北湖站下車後步行3車,沿途經竹北站、新豐站、湖口站到北湖站,在北湖站下車後步行3分鐘到校。

By Taiwan High Speed Rail (HSR):
Take the HSR to HSR Hsinchu Station, then transfer to the TRA Liujia Line toward TRA Hsinchu Station. From TRA Hsinchu Station, take a northbound train on the TRA Western Line, passing Zhubei Station, Xinfeng Station, and Hukou Station, and get off at Beihu Station. From Beihu Station, walk about 3 minutes to the campus.

Đi tàu cao tốc:
Đi tàu cao tốc đến ga HSR Tân Trúc, sau đó chuyển sang tuyến Neiwan / Liujia của tàu hỏa. Từ ga Liujia lên tàu hướng về ga Tân Trúc, Tàu sẽ đi qua ga Zhuzhong、ga Zhuke、ga Shibo và đến ga Bắc Tân Trúc. Tại ga Bắc Tân Trúc chuyển sang tàu đi hướng Bắc. Tàu sẽ đi qua Zhubei、Xinfeng、Hukou và đến ga Beihu. Xuống tại ga Beihu, sau đó đi bộ 3 phút là đến trường. 

download

學生手冊 Student Handbook

TOP

link