banner

國際專修部

本校辦理外國學生招生事務,除宣傳推廣及協助學生辦理來臺相關必要程序外,未委由校外機構、法人、團體或個人辦理;並適時確認其對外國學生是否收取不合理之費用、成立借貸關係或其他違反相關法令之情形,必要時得向申請之外國學生查核。本校自行或委由校外機構、法人、團體或個人辦理宣傳外國學生招生相關事項,未提供與招生規定、招生簡章或相關規定不一致之資訊。

CUTe handles the recruitment of international students and does not commission any external institution, legal person, group, or individual to handle related matters except publicity and promotions, and to assist students coming to Taiwan undertake the necessary related procedures.  CUTe will also verify whether any commissioned party has collected any unreasonable fees from international students, established any loan relationship with any international student, or whether any other violation of related ordinances has occurred, and when necessary, CUTe may check details with international students who are applying for admission.  CUTe handles events related to the admission of international students or commissions an external institution, legal person, group, or individual to do so, and provides information that is consistent with the admission regulation, admission guidelines, or any related regulations.

Nhà trường thực hiện công tác tuyển sinh sinh viên nước ngoài. Ngoài việc tuyên truyền, quảng bá và hỗ trợ sinh viên hoàn tất các thủ tục cần thiết để đến Đài Loan, nhà trường không ủy quyền cho bất kỳ tổ chức, pháp nhân, đoàn thể hoặc cá nhân bên ngoài nào thực hiện. Đồng thời, nhà trường sẽ kịp thời xác minh xem có việc thu phí không hợp lý đối với sinh viên nước ngoài, thiết lập quan hệ vay mượn hoặc các hành vi vi phạm pháp luật liên quan hay không; khi cần thiết, nhà trường có thể tiến hành kiểm tra đối với sinh viên nước ngoài đã đăng ký nộp đơn báo danh. Nhà trường tự thực hiện hoặc ủy quyền cho các tổ chức, pháp nhân, đoàn thể hoặc cá nhân bên ngoài thực hiện công tác tuyên truyền tuyển sinh sinh viên nước ngoài, nhưng không cung cấp bất kỳ thông tin nào không phù hợp với quy định tuyển sinh, thông báo tuyển sinh hoặc các quy định liên quan.

International Foundation Program

國際專修部

  • 觀光與休閒事業管理系
  • 資訊管理系
  • 資訊工程系

招生資訊
Admissions Information


  • 招生簡章 Admission Guidelines / Tài liệu tuyển sinh
    • 2026年國際專修部(秋季班)申請入學招生簡章(PDF)
    • 2026 Admission Guidelines for International Foundation Program (Fall Semester) 

      TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC QUỐC TẾ (KHÓA MÙA THU) NĂM HỌC 2026

  • 報名方式 How to Apply / Phương thức đăng ký
    • 網路報名 Online Application / Đăng ký trực tuyến: https://isas.cute.edu.tw  
      • 請先確認自身是否符合申請資格,並詳細閱讀招生簡章,依規定事先準備所有申請所需文件。請至「國際學生報名報名系統(https://isas.cute.edu.tw)進入報名程序。恕不受理紙本資料。
        Please first ensure that you meet the eligibility requirements for application and carefully review the admission guidelines. Prepare all required documents in accordance with the regulations. Applications must be submitted through the International Student Online Application System (https://isas.cute.edu.tw). Paper-based submissions will not be accepted.
        Vui lòng kiểm tra trước xem bản thân có đủ điều kiện đăng ký hay không, đồng thời đọc kỹ hướng dẫn tuyển sinh và chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ cần thiết theo quy định. Xin truy cập “Hệ thống đăng ký dành cho sinh viên quốc tế” (https://isas.cute.edu.tw) để tiến hành đăng ký. Nhà trường không nhận hồ sơ bản giấy.
      • 重要提醒:請務必於報名期限內完成所有資料填寫及文件上傳。若因個人因素未依時完成,影響或喪失報名資格,其相關責任概由申請人自行負責。
        Important Reminder: Applicants must complete all information and upload all required documents within the application deadline. Failure to do so due to personal reasons, resulting in the loss or disqualification of application eligibility, shall be the sole responsibility of the applicant.
        Nhắc nhở quan trọng: Vui lòng đảm bảo hoàn tất tất cả thông tin và tải lên các tài liệu trong thời hạn báo danh. Nếu do lý do cá nhân mà không hoàn thành đúng hạn, dẫn đến ảnh hưởng hoặc mất quyền đăng ký, mọi trách nhiệm liên quan sẽ do người đăng ký tự chịu.
      • 申請相關操作說明,請參閱國際學生報名系統操作手冊。(PDF)
        For instructions regarding the application process, please refer to the International Student Application System User Manual.
        Về hướng dẫn thao tác đăng ký, vui lòng tham khảo Sổ tay hướng dẫn sử dụng Hệ thống đăng ký dành cho sinh viên quốc tế.
  • 招生重要日程 Admission Important Dates / LỊCH TRÌNH NHẬP HỌC
    • 秋季班(2026年9月入學) Fall semester (September 2026) / Khóa Mùa Thu (Tháng 9 năm 2026 nhập học)
    • 線上申請截止日
      Application Deadline for Applying Online
      Hạn cuối nộp hồ sơ trực tuyến
      公告錄取名單
      Announcement of Admission List
      Thông báo danh sách trúng tuyển
      就讀意願回覆
      Confirmation of Enrollment Intent
      Phản hồi nguyện vọng nhập học
      報到與註冊入學
      Check-in and registration
      Đăng ký và ghi danh nhập học
      2026年05月29日
      29 May, 2026
      2026年07月17日
      17 July, 2025
      2026年7月22日前
      Before July 22, 2026
      2026年09月
      September, 2026
  • 財力證明 Proof of Financial Resources / Chứng minh tài chính
    • 申請人須出具由銀行開立足夠在臺就學之銀行帳戶存款證明(USD 3,500美元以上或NTD $110,000臺幣以上)或政府、本校或民間機構提供獎助學金之證明。財力證明不得採用代辦、公司行號或個人開立證明。
    • Applicants must provide proof of bank account deposit sufficient to study in Taiwan (more than USD $3,500 or more than NTD $110,000) or proof of scholarships and bursaries provided by the government, the CUTe or private organizations. Proof of financial resources should not be issued by an agency, company or individual.

      Ứng viên phải cung cấp bằng chứng về số tiền gửi tài khoản ngân hàng đủ để học tập tại Đài Loan (3.500 USD trở lên hoặc 110.000 NTD) hoặc bằng chứng về học bổng và trợ cấp do chính phủ, trường học hoặc các tổ chức tư nhân cung cấp. Giấy tờ chứng minh nguồn tài chính không được cấp bởi cơ quan, công ty, cá nhân.

  • 招生系所 Admission Departments / Nghành học
    http://cmgr.cute.edu.tw/dtlm/

    觀光與休閒事業管理系

    Department of Tourism and Leisure Management

    Khoa Quản lý Kinh doanh Du lịch và Giải trí

    資訊管理系

    Department of Information Management

    Khoa quản lý Thông tin

    資訊工程系

    Department of Computer Science and Information Engineering

    Khoa Kỹ thuật Thông tin

    修業年限及課程規劃
    Duration of Study and Curriculum Planning


    • 修業年限及課程規劃 Duration of Study and Curriculum Planning / Thời gian học và kế hoạch khóa học
    學年
    Academic year
    Năm học
    課程
    Courses
    Khóa học
    修業規定
    Program requirements
    Quy định học
    第1年
    the 1st academic year
    Năm thứ nhất
    華語先修課程至少720小時
    Chinese Preparatory program, at least 720 hours in the 1st academic year.
    Khóa Tiếng Trung ít nhất 720 giờ.
    修業期間須通過華語文能力測驗(TOCFL)A2基礎級
    Required to pass TOCFL A2 level during the first academic year.
    Bắt buộc thi đỗ TOCFL A2 cuộc thi năng lực Hoa Ngữ sau khi hoàn thành khóa học Tiếng Trung này.
    第2~5年
    the 2nd to 5th academic year
    Năm thứ 2 – năm thứ 5
    學士班學位課程
    Courses for a Bachelor’s degree program.
    Hoàn thành các môn trong nghành học của chương trình Đại Học.
    第2年修業期間應達華語文能力測驗(TOCFL) B1進階級
    Should achieve to pass TOCFL B1 level during the 2nd academic year.
    Thi đỗ TOCFL B1 năng lực Hoa Ngữ sau khi hoàn thành năm học thứ hai.

    說明 Note / Chú ý

    • 錄取國際專修部學位先修生於第一年限修讀華語課程,學期間每週20小時,全學年共修讀720小時,第一年修業期滿前應達華語文能力測驗(TOCFL)聽力與閱讀測驗基礎級A2標準後,轉入原錄取之學系自大一起修習,並於升大二前應達到華語文能力測驗(TOCFL)聽力與閱讀測驗進階級B1標準。
    • Students who are admitted to the International Foundation Program need to take Chinese Courses for the 1st year (20 hours per week for two semesters, which is 720 Learning Hours in total). Students need to reach at least A2 level of TOCFL within the 1st year and then bridge to the department you applied for and reach at least B1 level of TOCFL before being sophomore.

      Sau khi nhập học chương trình dự bị Đại học Quốc Tế , năm thứ nhất sẽ ưu tiên học tiếng Trung, mỗi kỳ 1 tuần/20 tiếng, tổng thời gian học tiếng Trung năm thứ nhất là 720 giờ; sau khi hoàn thành hết khóa học năm thứ 1 sinh viên phải thi đỗ TOCFL A2 mới đủ điều kiện đăng kí nhập học chương trình đại học; cũng như sau khi hoàn thành khóa học năm thứ 2 sinh viên cần thi đỗ TOCFL B1 để đủ điều kiện tiếp tục các năm học sau.

    • 先修生因故缺席,得參照本校「學生請假規則」至國際專修部請假,未經核准請假或請假未核准而缺席者視為曠課。先修生缺(曠)課時數達15小時(含以上)由國際專修部約談學生並進行列管輔導,累計至30小時記小過1次,累計45小時記大過1次,每累計15小時再記大過1次,累計滿三次大過,依據本校「學生獎懲辦法」予以退學處分。
    • In case of absence due to reasons, pre-students may refer to the University's "Student Leave Regulations" to apply for leave from the International Foundation Program. Absences without approved leave or absences despite unapproved leave shall be considered truancy. Pre-students who accumulate 15 hours or more of truancy will be counseled by the International Foundation Program and subjected to a disciplinary record. Accumulating 30 hours of truancy will result in a minor offense, accumulating 45 hours will result in a major offense, and each subsequent accumulation of 15 hours will result in an additional major offense. After accumulating three major offenses, the student will be expelled according to the "Student Rewards and Punishments Regulations" of the University.

      Sinh viên có điều kiện vắng mặt vì bất kỳ lý do gì có thể tham khảo “Quy định nghỉ phép của sinh viên” của trường để xin nghỉ phép. Những sinh viên vắng học không phép sẽ bị coi là trốn tiết. . Nếu sinh viên vắng mặt trong 15 giờ , phía nhà trường sẽ thực thi các hoạt động phụ đạo cho sinh viên đó. Sinh viên sẽ bị tích một điểm xấu nhỏ nếu vắng mặt 30 giờ, và tích một điểm xấu lớn nếu vắng mặt đến 45 giờ. số giờ tích lũy sẽ được ghi nhận thêm mỗi giờ ,một lỗi nghiêm trọng và nếu có tổng cộng ba lỗi nghiêm trọng, học sinh sẽ bị đuổi khỏi trường theo "Các biện pháp khen thưởng và trừng phạt học sinh" của nhà trường.

    • 先修生於國際專修部修讀華語課程期間或期滿後,應達華語文能力測驗(TOCFL)之聽力與閱讀測驗基礎級A2標準(含以上),得接續修讀所錄取之學系一年級;未達標準者,採退學處分。
    • Pre-students who have completed or reached the end of the Mandarin course in the International Foundation Program must achieve a listening and reading test score of A2 or above on the Test of Chinese as a Foreign Language (TOCFL) to be eligible to continue studying in the first year of the enrolled department. Those who fail to meet the standard will be subject to expulsion.

      Sinh viên phải đạt tiêu chuẩn TOCFL A2  trong bài kiểm tra nghe và đọc của kì thi Năng lực Hoa ngữ(TOCFL) trong hoặc sau khóa học tiếng Trung tại Chương trình Dự bị Đại học Quốc tế và có thể tiếp tục học tại chương trình được tuyển vào hệ Đạo học; nếu không đạt chuẩn sẽ bị đuổi học.

    • 先修生於國際專修部修讀華語課程期間或期滿後,通過華語文能力測驗(TOCFL)之聽力與閱讀測驗基礎級A2檢測後,必須轉入錄取之學系就讀,無法配合者需辦理退學,不得續留國際專修部。
    • Pre-students who have completed or reached the end of the Mandarin course in the International Foundation Program must pass the listening and reading test of the TOCFL at the basic level of A2. After passing the test, they must transfer to the enrolled department for further study. Those who cannot comply must withdraw from the University and cannot remain in the International Foundation Program.

      Sinh viên phải chuyển tiếp vào khoa được tuyển sinh sau khi vượt qua bài kiểm tra trình độ nghe và đọc tiếng Trung (TOCFL) cấp độ cơ bản A2 trong hoặc sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung tại trường. Sinh viên phải nghỉ học nếu không đạt tiêu chuẩn ngôn ngữ TOCFL A2.

    • 學生於正式修讀學士班課程一年後,方得於製造業、營造業、農業及長期照顧、服務業及電子商務業等相關系所申請轉系或轉學。
    • After one year of formal study in the Bachelor program, students are allowed to apply for a transfer to academic departments in manufacturing, construction, agriculture, long-term care, service and e-commerce within the university or other universities.

      Sinh viên có thể nộp đơn xin chuyển khoa hoặc trường trong các ngành sản xuất, xây dựng, nông nghiệp- chăm sóc dài hạn, dịch vụ và thương mại điện tử sau một năm học các khóa học cử nhân chính quy của chương trình Đại học.

    學雜費收退費基準
    Tuition and Miscellaneous Fee Refund Benchmark


    • 學雜費及其他費用 Tuition and Fees / Học phí và lệ phí
      • 華語先修課程:第一學年(兩學期)每學期學雜費新台幣25,000元。
      • Chinese Preparatory Program: For the first academic year (1st ~ 2nd semester), tuition and miscellaneous fee per semester are NTD $25,000.

        Khóa học dự bị tiếng Hoa: Năm học thứ nhất (hai học kỳ), học phí và các khoản phí mỗi học kỳ là 25.000 Tân Đài tệ.

      • 獎助學金:學士學位課程根據「中國科技大學境外學生獎助學金作業要點」,進入大一的第二學年(兩學期),提供每學期獎助學金學雜費半免,無任何條件限制,大二至大四的每學期,則依據獎助學金辦法申請。
      • Bachelor’s degree program (1st ~ 2rd Semester of Bachelor degree program) tuition waiver scholarship per semester is 50% and no any restrictions. For 3rd to 8th semester of bachelor degree program, student could apply for scholarship based on new scholarship regulations.

        Học bổng: Theo "Học bổng và điểm cấp cho sinh viên nước ngoài của Đại học KHKT Trung Quốc", cung cấp học bổng giảm một nửa học phí tạp phí cho đại học năm 1 (2 học kỳ), không có bất kỳ hạn chế nào. Từ năm học thứ 2 đến năm học thứ 4, sinh viên nộp đơn đăng ký xin học bổng theo quy định của nhà trường.

      • 所有費用為”新臺幣(NTD)”The estimated numbers listed below are “NTD”/ Tất cả các loại phí điều quy về Đài tệ
        • DTLM:觀光與休閒管理系 Department of Tourism and Leisure Management / Khoa Quản lý Kinh doanh Du lịch và Giải trí 
        • DIM:資訊管理系 Department of Information Management / Khoa quản lý Thông tin
        • DCSIE:資訊工程系 Department of Computer Science and Information Engineering / Khoa Kỹ thuật Thông tin


    4年學士學位課程
    4 years of Bachelor's degree program
    Chương trình Cử nhân Đại học 4 năm

    項目
    Items
    Hạng mục

    第1年華語先修課程
    1st year of Chinese Preparatory Program
    Năm thứ 1 khóa Tiếng Trung
    第1學年
    1st Academic year
    Năm 1
    第2學年
    2nd Academic year
    Năm 2
    第3學年
    3rd Academic year
    Năm 3
    第4學年
    4th Academic year
    Năm 4

    每學期
    Per Semester
    Mỗi học kỳ

    第1學期
    1st Semester
    Học kỳ 1
    第2學期
    2nd Semester
    Học kỳ 2
    第1學期
    1st Semester
    Học kỳ 1
    第2學期
    2nd Semester
    Học kỳ 2
    第3學期
    3rd Semester
    Học kỳ 3
    第4學期
    4th Semester
    Học kỳ 4
    第5學期
    5th Semester
    Học kỳ 5
    第6學期
    6th Semester
    Học kỳ 6
    第7學期
    7th Semester
    Học kỳ 7
    第8學期
    8th Semester
    Học kỳ 8

    學雜費
    Tuition Fees
    Học phí tạp phí

    $25,000
    $25,000
    DTLM
    $22,512
    DTLM
    $22,512
    DTLM
    $45,025
    DTLM
    $45,025
    DTLM
    $45,025
    DTLM
    $45,025
    DTLM
    $45,025
    DTLM
    $45,025



    DIM
    $22,512
    DIM
    $22,512
    DIM
    $45,025
    DIM
    $45,025
    DIM
    $45,025
    DIM
    $45,025
    DIM
    $45,025
    DIM
    $45,025



    DCSIE
    $25,829
    DCSIE
    $25,829
    DCSIE
    $51,658
    DCSIE
    $51,658
    DCSIE
    $51,658
    DCSIE
    $51,658
    DCSIE
    $51,658
    DCSIE
    $51,658

    住宿費
    Dormitory
    Phí Kí túc xá

    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    $14,000
    電腦及網路通訊使用費
    Computer Lab & Internet Usage Fee
    Phí mạng và sử dụng máy tính
    $200
    $200
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    $1,010
    醫療/健保費
    Insurance fee
    Chữa trị/Bảo hiểm y tế
    $3,000
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956
    $4,956

    平安保險費

    Student insurance
    Phí bảo hiểm bình an

    $330
    $330
    $330
    $330
    $330
    $330
    $330
    $330
    $330
    $330

    教材費
    Textbook fee
    Phí tài liệu học tậpc

    $1,000$1,000--------
      備註  Remarks / chú thích
          • 學生需於學校規定時間內繳交學雜費與其他費用,若未依規定時間繳交者,將依逾期未註冊理由,處以退學。
          • Tuition and other fees must be paid during the semester. Students will be drop out if not able to pay in time.

            Học sinh phải đóng học phí, các khoản phí khác và các khoản phí khác trong thời gian do nhà trường quy định. Nếu không nộp đúng thời hạn quy định, học sinh sẽ bị đuổi học vì lý do đăng ký quá hạn.

          • 各項費用每學年度均可能調整,每學期應繳費用以當學年度實際公告為準,僅供參考。
          • The fees in this table of fees may be adjusted every academic year. The fees payable in each semester must be subject to the actual announcement of the academic year. The fees in this table are for reference only.

            Các khoản phí khác nhau có thể được điều chỉnh mỗi năm học. Các khoản phí phải trả cho mỗi học kỳ tùy thuộc vào thông báo thực tế của năm học và chỉ mang tính chất tham khảo.

    • 學雜費退費基準 Tuition Fee Refund Standards  / Tiêu chuẩn hoàn trả học phí
    • 休、退學申請時程
      Time of Leave of Absence or Withdrawal
      Lưu trình đăng ký bảo lưu, thôi học
      退費標準
      Refund Standard
      Tiêu chuẩn hoàn phí
      本校上課開始日(不含當日)之前
      Before the 1st day of CUTe classes (not including the 1st day of classes)
      Trước ngày bắt đầu vào học của trường (không tính ngày bắt đầu)
      免繳費,已繳費者全額退費
      Exempt from payment, full refund of all fees for those who have already paid
      Không tính phí, sẽ được hoàn trả đầy đủ toàn bộ chi phí
      上課開始日後未逾學期1/3
      Before the first 1/3 of the semester is completed, beginning from the 1st day of classes
      Chưa học hết 1/3 học kỳ tính từ ngày bắt đầu vào học
      學雜費及其餘各項費用退還2/3
      2/3 refund of tuition fees and other fees
      Hoàn trả lại 2/3 học phí tạp phí và các khoản khác đã thanh toán
      上課開始日後逾學期1/3,未逾2/3
      After the first 1/3 but before 2/3 of the semester is completed, beginning from the 1st day of classes
      Sau khi học hết 1/3 học kỳ, chưa hết 2/3 học kỳ
      學雜費及其餘各項費用退還1/3
      1/3 refund of tuition fees and other fees
      Hoàn trả lại 1/3 học phí tạp phí và các khoản khác đã thanh toán
      上課開始日後逾學期2/3
      After 2/3 of the semester is completed, beginning from the 1st day of classes
      Sau khi hoàn thành xong 2/3 học kỳ tính từ ngày bắt đầu vào học
      所繳各項費用均不退還
      All fees paid are non-refundable
      Không hoàn trả bất kỳ khoản phí nào

    獎助學金
    Scholarship Guidelines


    國際專修部先修生在第一學年華語先修班在學期間,參加華語文能力測驗(TOCFL)之聽力與閱讀測驗第一次或第二次正式考試,通過考試成績者須完成華語課程及缺曠未超過30小時,可獲得獎助學金:A2基礎級1,500元、B1進階級3,000元,一次為限。

    International Foundation Program students enrolled in the first-year Chinese preparatory course who participate in the Listening and Reading sections of the Test of Chinese as a Foreign Language (TOCFL), either on their first or second official attempt, and achieve a passing score, are eligible for a scholarship provided that they have completed the Chinese language course with no more than 30 hours of absence. The scholarship amounts are as follows: A2 (Elementary Level) – NTD 1,500; B1 (Intermediate Level) – NTD 3,000. Each student may receive the scholarship only once.

    Trong thời gian theo học lớp dự bị tiếng Hoa năm học thứ nhất của Chương trình Dự bị Đại học Quốc tế, học sinh tham gia kỳ thi chính thức lần 1 hoặc lần 2 của phần Nghe và Đọc trong Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL). Những học sinh đạt kết quả thi và hoàn thành khóa học tiếng Hoa, đồng thời không nghỉ quá 30 giờ, sẽ được nhận học bổng trợ cấp: 1.500 Tân Đài tệ cho trình độ A2 cơ bản và 3.000 Tân Đài tệ cho trình độ B1 nâng cao, mỗi học sinh chỉ được nhận một lần.

    學士學位課程根據「中國科技大學境外學生獎助學金作業要點」,進入大一的第二學年(兩學期),提供每學期獎助學金學雜費半免,無任何條件限制,大二至大四的每學期,則依據獎助學金辦法申請。 

    Bachelor’s degree program (1st ~ 2rd Semester of Bachelor degree program) tuition waiver scholarship per semester is 50% and no any restrictions. For 3rd to 8th semester of bachelor degree program, student could apply for scholarship based on new scholarship regulations.

    Theo "Học bổng và điểm cấp cho sinh viên nước ngoài của Đại học KHKT Trung Quốc", cung cấp học bổng giảm một nửa học phí tạp phí cho đại học năm 1 (2 học kỳ), không có bất kỳ hạn chế nào. Từ năm học thứ 2 đến năm học thứ 4, sinh viên nộp đơn đăng ký xin học bổng theo quy định của nhà trường.

    TOP

    link